Dự án bất động sản

 

Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 09-04-2015

Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 09-04-2015. Chung cư VP6 đã hoàn thiện dự kiến bàn bàn giao nhà vào tháng 30/4.

Tầng Căn Diện tích Hướng Cửa Giá gốc Tiến độ Chênh Giá bán Tổng GTHĐ
6 2 77,76 Đông Bắc 15,965 80% TT #VALUE! #VALUE!
7 2 77,76 Đông Bắc 15,965 80% 390 20,98 1.631,4384
17 2 77,76 Đông Bắc 15,45 80% 330 19,69 1.531,392
26 2 77,76 Đông Bắc 14,935 80% 350 19,44 1.511,3456
28 2 77,76 Đông Bắc 14,935 80% 350 19,44 1.511,3456
29 2 77,76 Đông Bắc 14,42 80% 290 18,15 1.411,2992
30 2 77,76 Đông Bắc 14,42 80% 350 18,92 1.471,2992
32 2 77,76 Đông Bắc 14,42 80% 295 18,21 1.416,2992
34 2 77,76 Đông Bắc 14,42 80% 355 18,99 1.476,2992
Pent 2 64,8 Đông Bắc 14,42 80% 180 17,20 1.114,416
                 
3 4 63,06 Đông Bắc 15 80% 165 17,62 1.110,9
8 4 63,06 Đông Bắc 15,5 80% 265 19,70 1.242,43
9 4 63,06 Đông Bắc 15,5 80% 200 18,67 1.177,43
12 4 63,06 Đông Bắc 15,5 80% 250 19,46 1.227,43
15 4 63,06 Đông Bắc 15,5 80% 250 19,46 1.227,43
20 4 63,06 Đông Bắc 15 80% 245 18,89 1.190,9
31 4 63,06 Đông Bắc 14 80% 260 18,12 1.142,84
32 4 63,06 Đông Bắc 14 80% 170 16,70 1.052,84
35 4 63,06 Đông Bắc 14 80% 155 16,46 1.037,84
                 
2 6 65,26 Đông Bắc 15 80% 150 17,30 1.128,9
4 6 65,26 Đông Bắc 15 80% 140 17,15 1.118,9
9 6 65,26 Đông Bắc 15,5 80% 235 19,10 1.246,53
12 6 65,26 Đông Bắc 15,5 80% 250 19,33 1.261,53
14 6 65,26 Đông Bắc 15,5 80% 165 18,03 1.176,53
26 6 65,26 Đông Bắc 14,5 80% 260 18,48 1.206,27
30 6 65,26 Đông Bắc 14 80% 190 16,91 1.103,64
33 6 65,26 Đông Bắc 14 80% 195 16,99 1.108,64
34 6 65,26 Đông Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
pent 6 65,26 Đông Bắc 14 80% 150 16,30 1.063,64
                 
2 8 61,05 Đông Bắc 15 80% 135 17,21 1.050,75
3 8 61,05 Đông Bắc 15 80% 90 16,47 1.005,75
4 8 61,05 Đông Bắc 15 80% 140 17,29 1.055,75
9 8 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 175 18,37 1.121,275
12 8 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
14 8 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
15 8 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 200 18,78 1.146,275
16 8 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 160 18,12 1.106,275
19 8 61,05 Đông Bắc 15 80% 200 18,28 1.115,75
36 8 61,05 Đông Bắc 15 80% 95 16,56 1.010,75
Pent 8 59 Đông Bắc 14 80% 80 15,36 906
                 
4 10 61,05 Đông Bắc 15 80% 140 17,29 1.055,75
5 10 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 170 18,28 1.116,275
8 10 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
10 10 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 160 18,12 1.106,275
12 10 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
12A 10 61,05 Đông Bắc 15 80% 120 16,97 1.035,75
14 10 61,05 Đông Bắc 15,5 80% 250 17,88 1.091,275
27 10 61,05 Đông Bắc 14,5 80% 180 17,45 1.065,225
28 10 61,05 Đông Bắc 14,5 80% 180 17,45 1.065,225
32 10 61,05 Đông Bắc 14 80% 210 17,44 1.064,7
36 10 61,05 Đông Bắc 14 80% 95 15,56 949,7
                 
3 12 65,26 Đông Bắc 15 80% 135 17,07 1.113,9
4 12 65,26 Đông Bắc 15 80% 140 17,15 1.118,9
12 12 65,26 Đông Bắc 15,5 80% 265 19,56 1.276,53
20 12 65,26 Đông Bắc 15 80% 230 18,52 1.208,9
29 12 65,26 Đông Bắc 14 80% 300 18,60 1.213,64
31 12 65,26 Đông Bắc 14 80% 170 16,60 1.083,64
34 12 65,26 Đông Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
                 
2 14 74,45 Tây Bắc 15 80% 190 17,55 1.306,75
4 14 74,45 Tây Bắc 15 80% 190 17,55 1.306,75
6 14 74,45 Tây Bắc 15,5 80% 190 18,05 1.343,975
7 14 74,45 Tây Bắc 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
14 14 74,45 Tây Bắc 15,5 80% 190 18,05 1.343,975
15 14 74,45 Tây Bắc 15,5 80% 190 18,05 1.343,975
16 14 74,45 Tây Bắc 15,5 80% 220 18,46 1.373,975
18 14 74,45 Tây Bắc 15 80% 220 17,96 1.336,75
19 14 74,45 Tây Bắc 15 80% 160 17,15 1.276,75
25 14 74,45 Tây Bắc 14,5 80% 185 16,98 1.264,525
28 14 74,45 Tây Bắc 14,5 80% 180 16,92 1.259,525
33 14 74,45 Tây Bắc 14 80% 195 16,62 1.237,3
35 14 74,45 Tây Bắc 14 80% 195 16,62 1.237,3
                 
2 16 62,6 Đông Nam 15,45 80% 295 20,16 1.262,17
5 16 62,6 Đông Nam 15,965 80% 310 20,92 1.309,409
7 16 62,6 Đông Nam 15,965 80% 270 20,28 1.269,409
8 16 62,6 Đông Nam 15,965 80% 300 20,76 1.299,409
10 16 62,6 Đông Nam 15,965 80% 290 20,60 1.289,409
28 16 62,6 Đông Nam 14,935 80% 335 20,29 1.269,931
36 16 62,6 Đông Nam 14,42 80% 210 17,77 1.112,692
                 
3 18 46,8 Đông Nam 15 80% 240 20,13 942
4 18 46,8 Đông Nam 15 80% 190 19,06 892
8 18 46,8 Đông Nam 15,5 80% 190 19,56 915,4
16 18 46,8 Đông Nam 15,5 80% 220 20,20 945,4
22 18 46,8 Đông Nam 14,5 80% 240 19,63 918,6
31 18 46,8 Đông Nam 14 80% 230 18,91 885,2
35 18 46,8 Đông Nam 14 80% 190 18,06 845,2
                 
3 20 65,85 Đông Nam 15 80% 300 19,56 1.287,75
4 20 65,85 Đông Nam 15 80% 240 18,64 1.227,75
36 20 65,85 Đông Nam 14 80% 255 17,87 1.176,9
pent 20 62,28 Đông Nam 14 80% TT #VALUE! #VALUE!
                 
3 22 68,33 Đông Nam 15 80% 300 19,39 1.324,95
4 22 68,33 Đông Nam 15 80% 280 19,10 1.304,95
6 22 68,33 Đông Nam 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
9 22 68,33 Đông Nam 15,5 80% 320 20,18 1.379,115
12 22 68,33 Đông Nam 15,5 80% 295 19,82 1.354,115
25 22 68,33 Đông Nam 14,5 80% 340 19,48 1.330,785
30 22 68,33 Đông Nam 14 80% 285 18,17 1.241,62
34 22 68,33 Đông Nam 14 80% 265 17,88 1.221,62
36 22 68,33 Đông Nam 14 80% 180 16,63 1.136,62
pent 22 60,61 Đông Nam 14 80% 160 16,64 1.008,54
                 
3 24 66,68 Đông Nam 15 80% 300 19,50 1.300,2
7 24 66,68 Đông Nam 15,5 80% 260 19,40 1.293,54
8 24 66,68 Đông Nam 15,5 80% 290 19,85 1.323,54
9 24 66,68 Đông Nam 15,5 80% 280 19,70 1.313,54
16 24 66,68 Đông Nam 15,5 80% 320 20,30 1.353,54
22 24 66,68 Đông Nam 14,5 80% 340 19,60 1.306,86
27 24 66,68 Đông Nam 14,5 80% 260 18,40 1.226,86
32 24 66,68 Đông Nam 14 80% 280 18,20 1.213,52
34 24 66,68 Đông Nam 14 80% 270 18,05 1.203,52
35 24 66,68 Đông Nam 14 80% 250 17,75 1.183,52
                 
3 26 65,26 Đông Nam 15 80% 320 19,90 1.298,9
32 26 65,26 Đông Nam 14 80% 265 18,06 1.178,64
33 26 65,26 Đông Nam 14 80% 270 18,14 1.183,64
34 26 65,26 Đông Nam 14 80% 200 17,06 1.113,64
36 26 65,26 Đông Nam 14 80% 200 17,06 1.113,64
                 
10 28 61,05 Đông Nam 15,5 80% 240 19,43 1.186,275
15 28 61,05 Đông Nam 15,5 80% 295 20,33 1.241,275
21 28 61,05 Đông Nam 14,5 80% 260 18,76 1.145,225
29 28 61,05 Đông Nam 14 80% 250 18,10 1.104,7
30 28 61,05 Đông Nam 14 80% 220 17,60 1.074,7
32 28 61,05 Đông Nam 14 80% 155 16,54 1.009,7
36 28 61,05 Đông Nam 14 80% 180 16,95 1.034,7
Pen 28 59,04 Đông Nam 14 80% 115 15,95 941,56
                 
2 30 61,05 Đông Nam 15 80% 200 18,28 1.115,75
3 30 61,05 Đông Nam 15 80% 200 18,28 1.115,75
6 30 61,05 Đông Nam 15,5 80% 195 18,69 1.141,275
8 30 61,05 Đông Nam 15,5 80% 215 19,02 1.161,275
12A 30 61,05 Đông Nam 15 80% 210 18,44 1.125,75
15 30 61,05 Đông Nam 15,5 80% 260 19,76 1.206,275
20 30 61,05 Đông Nam 15 80% 230 18,77 1.145,75
22 30 61,05 Đông Nam 14,5 80% 240 18,43 1.125,225
32 30 61,05 Đông Nam 14 80% 200 17,28 1.054,7
34 30 61,05 Đông Nam 14 80% 220 17,60 1.074,7
36 30 61,05 Đông Nam 14 80% 180 16,95 1.034,7
                 
3 32 65,26 Đông Nam 15 80% 280 19,29 1.258,9
7 32 65,26 Đông Nam 15,5 80% 320 20,40 1.331,53
15 32 65,26 Đông Nam 15,5 80% 290 19,94 1.301,53
22 32 65,26 Đông Nam 14,5 80% 310 19,25 1.256,27
27 32 65,26 Đông Nam 14,5 80% 275 18,71 1.221,27
33 32 65,26 Đông Nam 14 80% 280 18,29 1.193,64
36 32 65,26 Đông Nam 14 80% 200 17,06 1.113,64
                 
2 34 63,06 Đông Nam 15 80% 295 19,68 1.240,9
3 34 63,06 Đông Nam 15 80% 300 19,76 1.245,9
5 34 63,06 Đông Nam 15,5 80% 285 20,02 1.262,43
6 34 63,06 Đông Nam 15,5 80% 290 20,10 1.267,43
7 34 63,06 Đông Nam 15,5 80% 260 19,62 1.237,43
                 
3 36 77,76 Đông Nam 15,45 80% 500 21,88 1.701,392
22 36 77,76 Đông Nam 14,935 80% 550 22,01 1.711,3456
24 36 77,76 Đông Nam 14,935 80% 540 21,88 1.701,3456
33 36 77,76 Đông Nam 14,42 80% 480 20,59 1.601,2992
                 
5 38 57,51 Tây Bắc 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
9 38 57,51 Tây Bắc 15,5 80% 200 18,98 1.091,405
10 38 57,51 Tây Bắc 15,5 80% 210 19,15 1.101,405
12 38 57,51 Tây Bắc 15,5 80% 195 18,89 1.086,405
12A 38 57,51 Tây Bắc 15 80% 195 18,39 1.057,65
15 38 57,51 Tây Bắc 15,5 80% 220 19,33 1.111,405
19 38 57,51 Tây Bắc 15 80% 210 18,65 1.072,65
27 38 57,51 Tây Bắc 15 80% 215 18,74 1.077,65
34 38 57,51 Tây Bắc 14 80% 155 16,70 960,14
                 
2 40 49,44 Tây Bắc 15 80% 140 17,83 881,6
5 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
6 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% 190 19,34 956,32
8 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% 180 19,14 946,32
11 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% 175 19,04 941,32
12A 40 49,44 Tây Bắc 15 80% 175 18,54 916,6
14 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% 180 19,14 946,32
15 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% 125 18,03 891,32
16 40 49,44 Tây Bắc 15,5 80% 160 18,74 926,32
17 40 49,44 Tây Bắc 15 80% 185 18,74 926,6
19 40 49,44 Tây Bắc 15 80% 195 18,94 936,6
23 40 49,44 Tây Bắc 14,5 80% 160 17,74 876,88
26 40 49,44 Tây Bắc 14,5 80% 175 18,04 891,88
27 40 49,44 Tây Bắc 14,5 80% 140 17,33 856,88
31 40 49,44 Tây Bắc 14 80% 195 17,94 887,16
34 40 49,44 Tây Bắc 14 80% 130 16,63 822,16
36 40 49,44 Tây Bắc 14 80% 110 16,22 802,16
                 
3 42 65,26 Tây Bắc 15 80% 230 18,52 1.208,9
6 42 65,26 Tây Bắc 15,5 80% 340 20,71 1.351,53
8 42 65,26 Tây Bắc 15,5 80% 270 19,64 1.281,53
9 42 65,26 Tây Bắc 15,5 80% 330 20,56 1.341,53
23 42 65,26 Tây Bắc 14,5 80% 275 18,71 1.221,27
24 42 65,26 Tây Bắc 14,5 80% 265 18,56 1.211,27
27 42 65,26 Tây Bắc 14,5 80% 340 19,71 1.286,27
33 42 65,26 Tây Bắc 14 80% 250 17,83 1.163,64
34 42 65,26 Tây Bắc 14 80% 265 18,06 1.178,64
36 42 65,26 Tây Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
Pent 42 65,26 Tây Bắc 14 80% 150 16,30 1.063,64
                 
2 44 61,05 Tây Bắc 15 80% 175 17,87 1.090,75
3 44 61,05 Tây Bắc 15 80% 180 17,95 1.095,75
8 44 61,05 Tây Bắc 15,5 80% 190 18,61 1.136,275
9 44 61,05 Tây Bắc 15,5 80% 185 18,53 1.131,275
Pent 44 57,9 Tây Bắc 14 80% 35 14,60 845,6
                 
3 46 61,05 Tây Bắc 15 80% 180 17,95 1.095,75
5 46 61,05 Tây Bắc 15,5 80% 190 18,61 1.136,275
12 46 61,05 Tây Bắc 15,5 80% 180 18,45 1.126,275
27 46 61,05 Tây Bắc 14,5 80% 220 18,10 1.105,225
30 46 61,05 Tây Bắc 14 80% 200 17,28 1.054,7
33 46 61,05 Tây Bắc 14 80% 200 17,28 1.054,7
Pent 46 61,05 Tây Bắc 14 80% 150 16,46 1.004,7
                 
2 48 66,16 Tây Bắc 15 80% 200 18,02 1.192,4
3 48 66,16 Tây Bắc 15 80% 250 18,78 1.242,4
6 48 66,16 Tây Bắc 15,5 80% 265 19,51 1.290,48
8 48 66,16 Tây Bắc 15,5 80% 265 19,51 1.290,48
11 48 66,16 Tây Bắc 15,5 80% 360 20,94 1.385,48
16 48 66,16 Tây Bắc 15,5 80% 265 19,51 1.290,48
12A 48 66,16 Tây Bắc 15 80% TT #VALUE! #VALUE!
30 48 66,16 Tây Bắc 14 80% 350 19,29 1.276,24
31 48 66,16 Tây Bắc 14 80% 310 18,69 1.236,24
33 48 66,16 Tây Bắc 14 80% 250 17,78 1.176,24
36 48 66,16 Tây Bắc 14 80% 220 17,33 1.146,24
Pent 48 58 Tây Bắc 14 80% 150 16,59 962
                 
Kiot 2 36,44 Tây Nam 28 80% 450 40,35 1.470,32
Kiot 4 35,3 Tây Nam 28 80% 450 40,75 1.438,4
Kiot 6 37,02 Tây Nam 28 80% 400 38,80 1.436,56
Kiot 26 27,01 Tây Bắc 28 80% 850 59,47 1.606,28
Kiot 28 25,06 Tây Bắc 28 80% 800 59,92 1.501,68
Kiot 36 30,04 Tây Bắc 28 80% 780 53,97 1.621,12
Kiot 40a 40 Tây Bắc 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 40b 55 Tây Bắc 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 42 55 Đông Nam 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 50 42,52 Đông Nam 28 80% 400 37,41 1.590,56
Kiot 54 41,67 Đông Nam 28 80% 400 37,60 1.566,76

Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư VP6 Linh Đàm - Mường Thanh - Hà Nội.

Hotline 1: Ms.Vân 0946.95.3333 - Ms.Mai 0977 092 920 -  Ms.Hảo 0934 426 791

Hotline 2:  Mr.Phương 0947 123 488 - Ms.Nhung 0962 643 627 - Mr.Tuấn 0938 969 525

Add:

Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.

Phòng 3208, Chung cư VP3 Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội.

Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

 

 

DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC

Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 29/12/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/11/2015
Căn hộ Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 14/11/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 9/11/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 18/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 12/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 5/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 25/9/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/9/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 15/9/2015
Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/8/2015
Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm đang ngày 27/7/2015
      Tin bất động sản theo dự án
 
Tiêu đềDiện tíchGiáNgày đăngTỉnh thành
Chính chủ cần bán căn góc, view hồ Chung cư VP6 Linh Đàm 0 (m2) Thỏa thuận 25/05/2017 Hà Nội
Cần bán căn hộ VP6 Linh Đàm - Hướng View Hồ Linh Đàm 61,05 (m2) 1050Triệu 16/04/2017 Hà Nội
Chính chủ ần bán căn góc VP6 Linh Đàm. View hồ đẹp nhất tòa 0 (m2) Thỏa thuận 29/04/2017 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 20 diện tích 65m view hồ, giá gốc 15 triệu 65 (m2) 15Triệu 02/08/2016 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 65m view hồ, giá gốc 15 triệu 65 (m2) 15,5Triệu 15/11/2016 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 66m view hồ, giá gốc15 triệu 66 (m2) 15Triệu 05/09/2016 Hà Nội
Cho thuê căn hộ chung cư vp6 linh đàm 45m làm văn phòng 45 (m2) 3,3Triệu 20/07/2016 Hà Nội
Chính chủ bán CC căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 01/10/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 30/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 29/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 29/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 28/09/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6 Linh Đàm căn 6 tầng 9, diện tích 65m2, 2PN 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 25/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán nhà cc VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên căn 906 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán nhà cc VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên căn 906 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC VP6 linh đàm, căn 906, dt 65m,2pn, chênh 350tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 23/09/2015 Hà Nội
Chính chủ CC VP6 Linh Đàm, căn 906, chênh 260tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 23/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán cc VP6 Linh Đàm, căn 906 ,chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 22/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 18/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 16/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 15/09/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6, căn tầng 9 diện tích 65,26m2 căn 2 phòng ngủ 65 (m2) 15,5Triệu/tháng 09/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán cc VP6 Linh Đàm, căn 906, 2pn, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 08/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 07/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 04/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 31/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 27/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC VP6 Linh Đàm căn 906 , chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 26/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 25/08/2015 Hà Nội
Chứng khoán xuống, BĐS chuẩn bị đón gio mới, hay nhanh tay mua nhanh căn 906 VP6 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 20/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 18/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 6 tầng 9 tòa nhà vp6 Linh Đàm, chênh 250 bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 14/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 14/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán gấp căn hộ 61,05m2 chung cư VP6 Linh Đàm giá cực rẻ 0 (m2) Thỏa thuận 13/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 12/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 12/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 11/08/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6 Linh Đàm căn 6 tầng 9, diện tích 65m2, 2PN 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 11/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 10/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 6 tầng 9 tòa nhà vp6 Linh Đàm, chênh 250 bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 06/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 05/08/2015 Hà Nội
12

Hỗ trợ trực tuyến

Phụ trách bán hàng
Mr.Thành 0909 088 886 .
Ms.P_Vân 0946 95 3333 .
Mr. Hà 0932 33 11 91 .
Mrs.Hảo 0934 426 791 .
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Ký gửi hàng hoá
Mr.Thanh 0908 088 886 .
LH đi xem Dự Án và Căn hộ mẫu
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Hỗ trợ vay vốn ngân hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Ms.Lê Lý 0919 661 185 .
Phụ trách bán đồ thanh lý
Mr.Đoàn 0911 114 992 .

Bất động sản khu vực

Bất động sản đô thị mới

Top từ khoá bất động sản

dữ liệu

Thống kê

Khách Online: 7692
Lượng truy cập: 52967181
ĐẦU TRANG